Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6D7C, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mei3;
Việt bính: mui5;
浼 mỗi, miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 浼
(Động) Vấy bẩn, làm nhơ.◇Mạnh Tử 孟子: Nhĩ yên năng mỗi ngã tai 爾焉能浼我哉 (Vạn Chương hạ 萬章下) Ông làm sao vấy bẩn ta được.
(Động) Xin nhờ, thỉnh cầu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hữu ta tiểu sự, đặc lai thượng sát tương mỗi 有些小事, 特來上剎相浼 (Đệ tứ hồi) Có chút việc, riêng lại nhà chùa thỉnh cầu.Một âm là miễn.
(Tính) Miễn miễn 浼浼 nước đầy ngang hai bờ, nước chảy mênh mông.
◇Thi Kinh 詩經: Tân đài hữu thối, Hà thủy miễn miễn 新臺有洒, 河水浼浼 (Bội phong 邶風, Tân đài 新臺) Cái đài mới có dáng cao chót vót, Nước sông Hoàng Hà mênh mông.
mỗi, như "mỗi (ô nhiễm)" (gdhn)
Nghĩa của 浼 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: MỖI
1. ô nhiễm; nhiễm bẩn。污染。
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请托。
Số nét: 11
Hán Việt: MỖI
1. ô nhiễm; nhiễm bẩn。污染。
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请托。
Chữ gần giống với 浼:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 娩: | phân miễn (đẻ non) |
| miễn | 鮸: |

Tìm hình ảnh cho: mỗi, miễn Tìm thêm nội dung cho: mỗi, miễn
